Monday, 21/10/2019 - 17:58|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của TRƯỜNG TH MAI ĐỘNG

Thông tin tuyển sinh năm học 2019 - 2020

Công khai thông tin tuyển sinh theo Thông tư 36/2017/TT-BGD&ĐT ngày 22/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Biểu mẫu 05

UBND QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG TH MAI ĐỘNG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học: 2019-2020

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

-Trẻ 6 tuổi (sinh năm 2013) cư trú trên địa bàn phường Mai Động; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.

 

 

 

 

* Chỉ tiêu TS:9lớp 400HS

- HS đủ điều kiện lên lớp theo TT 22/QĐ-BGD&ĐT của Bộ GD&ĐT.

- HS nơi khác chuyển đến phải thường trú tại địa bàn phường Mai Động và phải có đủ hồ sơ hợp lệ.

 *Số lớp: 8 lớp: 425  học sinh.

- HS đủ điều kiện lên lớp theo TT 22/QĐ-BGD&ĐT của Bộ GD&ĐT.

- HS nơi khác chuyển đến phải  thường trú tại địa bàn phường Mai Động và phải có đủ hồ sơ hợp lệ.

 

* Số lớp: 7 lớp :385 học sinh.

- HS đủ điều kiện lên lớp theo TT 22/QĐ-BGD&ĐT của Bộ GD&ĐT.

- HS nơi khác chuyển đến phải thường trú tại địa bàn phường Mai Độngvà phải có đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

 

*Số lớp: 6 lớp:

 307  học sinh.

- HS đủ điều kiện lên lớp theo TT 22/QĐ-BGD&ĐT của Bộ GD&ĐT.

- HS nơi khác chuyển đến phải thường trú tại địa bàn P. Mai Động và phải có đủ hồ sơ hợp lệ.

* Sốlớp: 6 lớp : 355 HS.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

* Học sinh toàn trường học 2 buổi/ngày. 1 năm thực học 35 tuần (HK1: 18 tuần; HK2: 17 tuần). Học theo chương trình GD phổ thông của Bộ GD-ĐT.

- Học xong chương trình lớp 1 và lớp 2: HS đạt được chuẩn kiến thức, kỹ năng cơ bản của các môn học: Tiếng Việt; Toán; Đạo đức; TN&XH; Âm nhạc; Mĩ thuật; Thủ công; Thể dục.

- Học xong chương trình lớp 3: HS đạt được chuẩn KT,KN cơ bản của các môn học: Tiếng Việt; Toán; Đạo đức;TN&XH; Âm nhạc; Mĩ thuật; Thủ công; Thể dục. Anh văn; Tin học.

- Học xong chương trình lớp 4 và lớp 5: HS đạt được chuẩn KT,KN cơ bản của các môn học: Tiếng Việt; Toán; Đạo đức; Khoa học; Lịch sử  & Địa lý ; Âm nhạc; Mĩ thuật; Kĩ thuật; Thể dục. Anh văn; Tin học.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

+ Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:

- Thành lập Ban đại diện Hội CMHS trường theo QĐ số 55/2011/TT-BGDĐT về việc Ban hành Điều lệ Ban đại diện cha mẹ HS .

- Ban ĐD CMHS trường họp 3 lần/năm.

*Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Đại diện Cha mẹ học sinh lớp(BĐD CMHS):

- Nhiệm vụ:+ Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm lớp và các giáo viên bộ môn tổ chức các hoạt động giáo dục học sinh;

+ Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm lớp chuẩn bị nội dung của các cuộc họp cha mẹ học sinh trong năm học;

+ Tham gia giáo dục đạo đức cho học sinh; bồi dưỡng, khuyến khích học sinh hoàn thành tốt, giúp đỡ học sinh chưa hoàn thành, vận động học sinh đã bỏ học trở lại tiếp tục học tập;  giúp đỡ học sinh nghèo, học sinh khuyết tật và học sinh có hoàn cảnh khó khăn khác.

- Quyền hạn:+ Quyết định triệu tập các cuộc họp cha mẹ học sinh theo quy định tại Điều 9 của Điều lệ hội CMHS (trừ cuộc họp đầu năm học cử Ban đại diện cha mẹ học sinh lớp) sau khi thống nhất với giáo viên chủ nhiệm lớp;

+ Tổ chức lấy ý kiến cha mẹ học sinh của lớp về biện pháp quản lý giáo dục học sinh để kiến nghị cụ thể với giáo viên chủ nhiệm lớp, giáo viên bộ môn về biện pháp nâng cao chất lượng giáo dục đạo đức, chất lượng dạy học;

+ Phối hợp tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, giáo dục truyền thống, hoạt động văn hoá, văn nghệ, thể thao để thực hiện mục tiêu giáo dục toàn diện cho học sinh sau khi thống nhất với giáo viên chủ nhiệm lớp.

*Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban ĐD CMHS trường:

- Nhiệm vụ:

+ Phối hợp với Hiệu trưởng tổ chức thực hiện nhiệm vụ năm học và các hoạt động giáo dục theo nội dung được thống nhất tại cuộc họp đầu năm học của Ban đại diện cha mẹ học sinh trường;

+ Phối hợp với Hiệu trưởng hướng dẫn, tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chủ trương chính sách về giáo dục đối với cha mẹ học sinh nhằm nâng cao trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ, giáo dục học sinh;

+ Phối hợp với Hiệu trưởng giáo dục đạo đức cho học sinh; bồi dưỡng, khuyến khích học sinh hoàn thành tốt, giúp đỡ học sinh chưa hoàn thành; giúp đỡ học sinh nghèo, học sinh khuyết tật và học sinh có hoàn cảnh khó khăn khác; vận động học sinh đã bỏ học trở lại tiếp tục đi học;

+ Hướng dẫn về công tác tổ chức và hoạt động cho các Ban đại diện cha mẹ học sinh lớp.

- Quyền hạn:

+ Quyết định triệu tập các cuộc họp theo quy định tại Điều 9 của Điều lệ hội  CMHS (trừ cuộc họp đầu năm học cử Ban đại diện cha mẹ học sinh trường) sau khi đã thống nhất với Hiệu trưởng;

+ Căn cứ ý kiến của các Ban đại diện cha mẹ học sinh lớp để kiến nghị với Hiệu trưởng về những biện pháp cần thiết nhằm thực hiện nhiệm vụ năm học của trường và về quản lý, giáo dục học sinh;

*Trách nhiệm của cha mẹ học sinh:

- Phối hợp với nhà trường trong việc quản lý, giáo dục học sinh và thực hiện những nhiệm vụ do Ban đại diện cha mẹ học sinh đề ra.

- Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm, các giáo viên bộ môn của lớp để chăm sóc, quản lý, động viên học sinh tích cực, tự giác học tập, rèn luyện đạo đức, tuân thủ quy định của Điều lệ và nội quy nhà trường.

- Chịu trách nhiệm đối với sai phạm, khuyết điểm của con em mình theo quy định của pháp luật và thực hiện các khuyến nghị của Ban đại diện cha mẹ học sinh lớp trong việc phối hợp với nhà trường để chăm sóc, quản lý, giáo dục học sinh.

*Quyền của cha mẹ học sinh:

-  Cha mẹ học sinh có các quyền quy định tại Điều 95 của Luật Giáo dục, có quyền kiến nghị với nhà trường tạo điều kiện cho con em mình học tập, rèn luyện;

- Ứng cử, đề cử vào Ban đại diện cha mẹ học sinh lớp;

+ Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh (tất cả các lớp):

- Mạnh dạn, trung thực, tự tin, tích cực trong học tập. Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy. Thực hiện tốt 5 nhiệm vụ HS tiểu học theo quy định của Điều lệ trường Tiểu học, cụ thể là:

1. Thực hiện đầy đủ và có kết quả hoạt động học tập; chấp hành nội quy nhà trường; đi học đều và đúng giờ; giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập.

2. Hiếu thảo với cha mẹ, ông bà; kính trọng, lễ phép với thầy giáo, cô giáo, nhân viên và người lớn tuổi; đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ bạn bè, người khuyết tật và người có hoàn cảnh khó khăn.

3. Rèn luyện thân thể, giữ vệ sinh cá nhân.

4. Tham gia các hoạt động tập thể trong và ngoài giờ lên lớp; giữ gìn, bảo vệ tài sản nơi công cộng; tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường, thực hiện trật tự an toàn giao thông.

5. Góp phần bảo vệ và phát huy truyền thống của nhà trường, địa phương.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Đảm bảo thực hiện nghiêm túc theo kế hoạch năm học 2019-2020

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

*Đạo đức: 100% HS toàn trường thực hiện đầy đủ nhiệm vụ học sinh(Đ).

*Học tập: Phấn đấu 99,4 % HS lên lớp; 100% học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình tiểu học.

*Sức khỏe: Dạy học và tổ chức các hoạt động GD để 100% HS có đủ sức khỏe học tập ngày càng tiến bộ. Nhà trường có cán bộ y tế chuyên trách việc chăm sóc, theo dõi  sức khỏe HS.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Duy trì sĩ số học sinh tất cả các khối lớp trong toàn trường đạt 100%. không có học sinh bỏ học giữa chừng.

- Đảm bảo tất cả học sinh có đủ điều kiện để tiếp tục học tập, không bỏ học giữa chừng.

 

 

Mai Động, ngày 12 tháng 06 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

( đã ký)
 

 

          

                                                                                                         Đinh Hồng Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

     UBND QUẬN HOÀNG MAI.

TRƯỜNG TIỂU HỌC MAI ĐỘNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

11820

420

382

301

347

370

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

1820

420

382

301

347

370

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

1820

420

382

301

347

370

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1395-76.7

1423-78.1

312-74.3

314-74.8

273-71.5

284-74.4

269-89.4

279-92.7

260-75.0

248-71.5

281-76.0

298-80.6

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

414-22.7

386-21.2

98-23.4

96-22.9

108-28.3

97-25.4

32-10.6

22-7.3

87-25.0

99-28.5

89-24.0

72-19.4

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

11-0.6

11-06

10-2.3

10-2.3

1-0.2

1-0.2

   

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

1820

420

382

301

347

370

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

577

31.8

129

35.5

116

30.4

96

31.9

98

28.3

138

37.3

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1232

67.6

281

66.9

265

69.3

205

68.1

249

71.7

232

62.7

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

11

0.6

10

2.4

1

0.3

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

1820

420

382

301

347

370

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1809

99.4

410

97.6

381

99.7

301

100

347

100

370

100

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

   1809

    99

    410

   97

     381

    99

    301

   100

    347

   100

    370

    100

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

11

 

10

1

0

0

0

 

 

Hoàng Mai, ngày 12 tháng 6 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)

hủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

                                                                                Đinh Hồng Hà

 

Biểu mẫu 07

     UBND QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG TIỂU HỌC MAI ĐỘNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

37/36

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

37

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

III

Số điểm trường lẻ

0

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

3592.9

1,91

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1200

0,64

VI

Tổng diện tích các phòng

2088

1,11

1

Diện tích phòng học (m2)

1665

0,89

2

Diện tích thư viện (m2)

115

0,061

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

162

0,09

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

0

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

45

0,04

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

30

0,016

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

0

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

61

0,03

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

36

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

36

1

1.1

Khối lớp 1

9

1

1.2

Khối lớp 2

8

1

1.3

Khối lớp 3

7

1

1.4

Khối lớp 4

6

1

1.5

Khối lớp 5

6

1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

                    0

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

52

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

58

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

15

 

2

Cát sét

5

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

0

4

Máy chiếu vật thể

36

1

5

Máy chiếu Projector

21

 

6

…..

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

1 (100)

XI

Nhà ăn

0(0)

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0(0)

0

0

XIII

Khu nội trú

0(0)

0

0

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

14

480 m2

0,26

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

           

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

 

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

 

XVII

Kết nối internet

x

 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàng Mai, ngày 12 tháng 6 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị
( đã ký)

 

 

 

Đinh Hồng Hà

….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

        

Biểu mẫu 08

     UBND QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG TIỂU HỌC MAI ĐỘNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học,

năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

72

0

3

37

13

5

14

   

 

 

 

 

I

Giáo viên

50

      

36

7

7

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

11

      

10

1

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

          

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

2

 

1

1

      

 

 

 

 

3

Tin học

2

   

2

  

2

  

 

 

 

 

4

Âm nhạc

2

  

1

1

  

1

1

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

2

 

1

    

2

  

 

 

 

 

6

Thể dục

3

  

3

   

3

  

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

 

 

 

2

1

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

  

1

    

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

  

1

    

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

        

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

   

1

   

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

  

1

    

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

  

1

    

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

0

       

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

0

       

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên bảo vệ

4

     

4

 

 

 

 

 

 

 

10

Nhân viên Nhà bếp

6

     

6

 

 

 

 

 

 

 

11

Nhân viên Lao công

4

     

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàng Mai, ngày 12 tháng 6 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)

tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                                                      Đinh Hồng Hà

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 5
Hôm qua : 7
Tháng 10 : 112
Năm 2019 : 842